thon von

Học thuật
Thân thiện
thon von

Một cây thông thon von mọc trên đỉnh núi đá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao gầy một cách không cân đối, trông có vẻ yếu ớt, không vững chãi: Dùng để miêu tả dáng người, đặc biệt trẻ em hoặc thanh thiếu niên, chiều cao nhưng thân hình quá mảnh khảnh, gầy gò.
    • Cao lêu nghêu, mảnh dẻ một cách yếu ớt: Nhấn mạnh vào sự thiếu sức sống, sự mỏng manh của hình dáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu mới lớn nên trông có vẻ thon von. (Cậu đang tuổi mới lớn nên trông có vẻ cao gầy.)
    • Dáng người thon von của ấy khiến nhiều người lo lắng. (Dáng người cao gầy yếu ớt của ấy khiến nhiều người lo lắng.)
    • Cây non mới trồng thon von trước gió. (Cây non mới trồng cao mảnh khảnh trước gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để miêu tả sự cô đơn, lẻ loi, thiếu điểm tựa về tinh thần, gợi cảm giác sa sút, gian nguy (theo ngữ cảnh tham khảo).
    • Bóng hình thon von của mẹ giữa trời đông giá rét. (Bóng hình cô đơn, gầy yếu của mẹ giữa trời đông giá rét - gợi sự gian khó, thiếu thốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mảnh khảnh (tính từ): Gầy nhỏ nhắn, thường mang sắc thái tích cực hơn, chỉ vẻ đẹp thanh thoát.
  • Cao gầy (tính từ): Miêu tả trung tính về chiều cao độ gầy.
  • Lêu nghêu (tính từ): Cao một cách khó coi, vụng về, thường dùng cho đồ vật hoặc dáng đứng.
Từ đồng nghĩa
  • Cao nhẳng: (khẩu ngữ) Cao gầy.
  • hương: (thường dùng với nghĩa giễu nhẹ) Người gầy gò, ốm yếu.
Từ trái nghĩa
  • Lực lưỡng: To khỏe, vạm vỡ.
  • Mập mạp: Đầy đặn, da thịt.
  • Vững chãi: Chắc chắn, kiên cố (thường dùng cho đồ vật hoặc tư thế).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thon von". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn chương để vẽ nên hình ảnh gầy guộc, độc.
    • "Bóng ai thon thon thon von / Đi trong nắng hạ buồn như thu" (Trích thơ).
thon von

Một cây thông thon von mọc trên đỉnh núi đá.

  1. cô đơn sa sút gian nguy